Videolevel

/'levl/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ level trong tiếng Anh, từ danh từ chỉ trình độ đến tính từ mô tả sự bằng phẳng động từ san bằng. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc quan trọng như giữ cái đầu lạnh hay cách nói thẳng thắn với ai đó. Chúng ta cũng sẽ khám phá những thành ngữ thú vị về sân chơi bình đẳng cách dùng cụm động từ để mô tả sự ổn định. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng đa năng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

level
The carpenter uses a level to check the shelf.