DO

/du:, du/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm, thực hiện: Chỉ hành động thực hiện một công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể nào đó.
    • Được, ổn, phù hợp: Dùng để diễn tả sự chấp nhận, phù hợp hoặc đủ dùng.
    • (Dùng làm trợ động từ): Được sử dụng để tạo câu hỏi, câu phủ định, hoặc nhấn mạnh trong câu khẳng định.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính: làm):

    • What are you doing? (Bạn đang làm vậy?)
    • I must do my homework. (Tôi phải làm bài tập về nhà.)
    • She did a great job. ( ấy đã làm rất tốt.)
  • Động từ (nghĩa: được, ổn):

    • This room will do for the meeting. (Căn phòng này sẽ được/ổn cho cuộc họp.)
    • Will $10 do? (10 đô la đủ không?)
  • Trợ động từ (trong câu hỏi phủ định):

    • Do you like coffee? (Bạn thích cà phê không?)
    • He does not live here. (Anh ấy không sốngđây.)
  • Trợ động từ (dùng để nhấn mạnh):

    • I do want to help you. (Tôi thực sự muốn giúp bạn.)
    • Do be careful! (Hãy cẩn thận đấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do with": Liên quan đến, dính dáng đến.

    • His job has to do with computers. (Công việc của anh ấy liên quan đến máy tính.)
  • "to do without": Nhịn, chịu đựng được khi không , bỏ qua được.

    • We can't do without electricity. (Chúng ta không thể nhịn được khi không điện.)
  • "That will do": Thế đủ rồi/Được rồi (dùng để yêu cầu dừng lại).

    • Stop arguing, that will do! (Ngừng tranh cãi đi, thế đủ rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Done (quá khứ phân từ của 'do'): Đã làm xong, đã hoàn thành.

    • The work is done. (Công việc đã xong.)
  • Doer (danh từ): Người làm, người hành động.

    • He is a doer, not just a talker. (Anh ấy một người hành động, không chỉ biết nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Perform: Thực hiện, biểu diễn (một nhiệm vụ hoặc hành động tính chất trang trọng hơn).
  • Execute: Thi hành, thực thi (một kế hoạch, mệnh lệnh).
  • Carry out: Tiến hành, thực hiện (một công việc được giao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Do away with: Bỏ đi, huỷ bỏ, loại bỏ.

    • They did away with the old rules. (Họ đã bỏ các quy định .)
  • Do up: Gói lại, buộc lại; sửa sang, trang trí lại.

    • Do up your shoelaces. (Buộc dây giày của con vào.)
    • They are doing up the old house. (Họ đang sửa sang lại ngôi nhà .)
  • Do over: Làm lại từ đầu.

    • The essay was terrible, so I had to do it over. (Bài luận tệ quá, nên tôi phải làm lại từ đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Do's and don'ts: Những điều nên làm không nên làm, các quy tắc ứng xử.

    • Read the do's and don'ts before using the machine. (Hãy đọc các điều nên không nên làm trước khi sử dụng máy.)
  • Make do (with): Xoay xở, đành chấp nhận với cái đang .

    • We didn't have much food, so we had to make do with bread and cheese. (Chúng tôi không nhiều thức ăn, nên phải xoay xở với bánh mì phô mai.)
  • How do you do?: Xin chào (câu chào trang trọng khi gặp mặt lần đầu, thường không đòi hỏi câu trả lời chi tiết về sức khoẻ).

ngoại động từ did, done
  1. làm, thực hiện
    • to do one's duty
      làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
    • to do one's best
      làm hết sức mình
  2. làm, làm cho, gây cho
    • to do somebody good
      làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
    • to do somebody harm
      làm hại ai
    • to do somebody credit
      làm ai nổi tiếng
  3. làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch
    • to do one's lessons
      làm bài, học bài
    • to do a sum
      giải bài toán, làm bài toán
    • the "Arabian Nights" done into English
      cuốn "một nghìn một đêm lẻ" dịch sang tiếng Anh
  4. ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết
    • how many pages have you done?
      anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
    • have you done laughing?
      anh đã cười hết chưa?
  5. dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
    • to do one's room
      thu dọn buồng
    • to do one's hair
      vấn tóc, làm đầu
  6. nấu, nướng, quay, rán
    • meat done to a turn
      thịt nấu (nướng) vừa chín tới
  7. đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
    • to do Hamlet
      đóng vai Hăm-lét
    • to do the polite
      làm ra vẻ lễ phép
  8. làm mệt lử, làm kiệt sức
    • I am done
      tôi mệt lử
  9. đi, qua (một quãng đường)
    • to do six miles in an hour
      đi qua sáu dặm trong một giờ
  10. (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
    • to do someone out of something
      lừa ai lấy cái
  11. (thông tục) đi thăm, đi tham quan
    • to do the museum
      tham quan viện bảo tàng
  12. (từ lóng) chịu (một hạn )
  13. (từ lóng) cho ăn, đãi
    • they do him very well
      họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
    • to do oneself well
      ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc
nội động từ
  1. làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động
    • he did well to refuse
      hắn từ chối (xử sự) đúng
    • to do or die; to do and die
      phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
  2. thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt
    • have you done with that book?
      anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
    • have done!
      thôi đi! thế đủ rồi!
    • he has done with smoking
      hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
  3. được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp
    • will that do?
      cái đó được không? cái đó ổn không?
    • that will do
      điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
    • this sort of work won't do for him
      loại công việc đó đối với hắn không hợp
    • it won't do to play all day
      chơi rong cả ngày thì không ổn
  4. thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở
    • how do you do?
      anh khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
    • he is doing very well
      anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm
    • we can do well without your help
      không sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi
nội động từ
  1. (dùngcâu nghi vấn câu phủ định)
    • do you smoke?
      anh hút thuốc không?
    • I do not know his name
      tôi không biết tên anh ta
  2. (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh)
    • do come
      thế nào anh cũng đến nhé
    • I do wish he could come
      tôi rất mong anh ấy có thể đến được
động từ
  1. (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)
    • he works as much as you do
      hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)
    • he likes swimming and so do I
      hắn thích bơi tôi cũng vậy
    • did you meet him? Yes I did
      anh gặp hắn không? , tôi gặp
    • he speaks English better than he did
      bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn ( anh ta nói) trước kia

Idioms

  • to do again
    làm lại, làm lại lần nữa
  • to do away [with]
    bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi
  • to do by
    xử sự, đối xử
  • to do for (thông tục)
    chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)
  • to do in (thông tục)
    bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào
  • to do off
    bỏ ra (), cởi ra (áo)
  • to do on
    mặc (áo) vào
  • to do over
    làm lại, bắt đầu lại
  • to do up
    gói, bọc
  • to do with
    vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được
  • to do without
    bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến
  • to do battle
    lâm chiến, đánh nhau
  • to do somebody's business
    giết ai
  • to do one's damnedest
    (từ lóng) làm hết sức mình
  • to do to death
    giết chết
  • to do in the eye
    (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
  • to do someone proud
    (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai
  • to do brown
    (xem) brown
  • done!
    được chứ! đồng ý chứ!
  • it isn't done!
    không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!
  • well done!
    hay lắm! hoan hô!
danh từ
  1. (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp
  2. (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt
    • we've got a do on tonight
      đêm nay bọn ta bữa chén
  3. (số nhiều) phần
    • fair dos!
      chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
  4. (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công
danh từ
  1. (âm nhạc) đô
  2. (viết tắt) của ditto