Videoequal

/'i:kwəl/

Từ equal không chỉ đơn thuần mang nghĩa bằng nhau trong các phép tính toán học còn một từ vựng cực kỳ linh hoạt trong giao tiếp hàng ngày. Bạn có thể sử dụng như một tính từ để chỉ sự bình đẳng trước pháp luật, một danh từ để gọi những người ngang hàng, hoặc thậm chí một động từ để so sánh sự cống hiến của một ai đó với những tiêu chuẩn cao nhất. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ nghe đến cấu trúc be equal to the task hay cụm từ all things being equal chưa? Những cách diễn đạt này mang sắc thái ý nghĩa rất đặc biệt về năng lực cá nhân các giả định trong lập luận không phải người học nào cũng nắm vững. Hãy cùng khám phá những sắc thái tinh tế cách kết hợp từ tự nhiên nhất của từ vựng này trong bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

equal
The two children share an equal number of colorful building blocks.