Rush

/rʌʃ/
danh từ
  1. (thông tục) cây bấc
  2. vậtgiá trị
    • not worth a rush
      không giá trị ; không đáng đồng kẽm
    • don't care a rush
      cóc cần cả
danh từ
  1. sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước)
    • to make a rush at someone
      xông vào ai
    • to be swept by the rush of the river
      bị nước sông cuốn đi
  2. sự đổ vào (đi tìm vàng, mua một cái ...)
    • rush of armaments
      sự chạy đua trang
  3. sự vội vàng, sự gấp
    • to have a rush for something done
      vội làm cho xong việc
  4. sự dồn lên đột ngột
    • a rush of blood to the head
      sự dồn máu đột ngột lên đầu
  5. luồng (hơi)
    • a rush of air
      một luồng không khí
  6. (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt
    • to cary the ciadel with a rush
      tấn công ào ạt chiếm thành
  7. (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá)
  8. (định ngữ) vội gấp, cấp bách
    • rush work
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc gấp
nội động từ
  1. xông lên, lao vào
    • to rush forward
      xông lên
  2. đổ tới
  3. vội vã đi gấp
    • to rush to a conclusion
      vội đi đến kết luận
  4. chảy mạnh, chảy dồn
    • blood rushes to face
      máu dồn lên mặt
  5. xuất hiện đột ngột
ngoại động từ
  1. , đẩy
    • to rush someone out of the room
      người nào ra khỏi phòng
  2. (quân sự) đánh chiếm ào ạt
    • the enemy post was rushed
      đồn địch bị đánh chiếm ào ạt
  3. (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ
  4. gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã
    • the reinforcements were rushed to the front
      các toán quân tiếp viện được đưa gấp ra mặt trận
    • to rush a bill through Parliament
      đưa thông qua vội vã một dự luậtnghị viện
  5. tăng lên đột ngột
    • to rush up the prices
      tăng giá hàng lên đột ngột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống