Videobright

/brait/

bright thường gợi ngay đếnsáng chói”, như ánh nắng mạnh hoặc thứ phản chiếu nhiều ánh sáng. Nhưng trong tiếng Anh, từ này còn mở rộng rất tự nhiên sang màu sắc rực rỡ, vẻ mặt tươi tắn, tính cách vui vẻ, cả trí thông minh của một người. Điều thú vị bright có thể tính từ, đôi khi cũng xuất hiện như phó từ trong cách nói về ánh sáng, nằm trong các cụm quen thuộc như look on the bright side hay bright and early. Khi nào nên hiểu sáng”, “thông minh” hay “lạc quan”? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng bright tự tin hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

bright
The bright sun shines over a field of yellow flowers.