rise

/raiz/

Từ rise không chỉ đơn thuần hành động đi lên còn đóng vai trò quan trọng trong cả danh từ nội động từ để diễn tả sự thăng tiến hay nguồn gốc của một sự việc. Bạn có thể dùng để nói về sự tăng nhiệt độ, một con đường dốc, hay thậm chí sự khởi nguồn của một dòng sông trong các ngữ cảnh tự nhiên xã hội. Tuy nhiên, làm thế nào để phân biệt cách dùng từ này khi nói về việc thức dậy so với việc nổi dậy chống lại một bất công? Những cụm từ như give rise to hay rise to the occasion mang sắc thái biểu đạt chuyên sâu người học tiếng Anh thường bỏ lỡ. Hãy cùng khám phá các cấu trúc tự nhiên cách kết hợp từ chính xác nhất trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rise
The stock market saw a steady rise in share prices.