nature
Words Mentioning "nature"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá : Thế giới vật chất bao gồm tất cả các sinh vật, cảnh quan và các hiện tượng không phải do con người tạo ra. Bản chất, tính chất cố hữu : Những đặc điểm cơ bản, thiết yếu và không thay đổi của một người, sự vật hoặc khái niệm. Loại, hạng, thứ : Một loại hoặc một phạm trù cụ thể của sự vật, sự việc. Ví dụ sử dụng Danh từ : We must protect the b...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Từ "nature" trong tiếng Pháp là một danh từ giống cái, có nghĩa là "tự nhiên" hoặc "thiên nhiên". Định nghĩa và sử dụng: Thiên nhiên : "Nature" thường được dùng để chỉ thế giới tự nhiên, bao gồm cây cối, động vật, môi trường sống. Ví dụ: Les merveilles de la nature : Những kỳ quan của thiên nhiên. Bản chất : Từ này cũng có thể ám chỉ đến bản chất hay bản tính của con người hoặc sự vật. Ví dụ: L...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The essential qualities or character of a person or thing : The inherent features that define what something is. The physical world and everything in it (such as plants, animals, mountains, oceans, stars, etc.) that is not made by people : Often referred to as "the natural world." A particular kind or type of thing : Used to categorize things based on their shared characterist...
See full definition →