Videoroll

/'roulkɔ:l/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ roll trong tiếng Anh, từ những ý nghĩa cơ bản như cuộn giấy hay ổ bánh mì đến các động từ chỉ sự chuyển động âm thanh vang rền. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng danh từ động từ một cách chính xác nhất. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm động từ phổ biến những thành ngữ thú vị như đang trên đà thành công hay cách thích ứng linh hoạt với khó khăn. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng đa năng này ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

roll
The bowler watches the ball roll down the lane toward the pins.