Old

/ould/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Già, có tuổi: Dùng để chỉ người hoặc sinh vật đã sống được nhiều năm, đã cao tuổi.
    • , đã qua sử dụng: Dùng để chỉ đồ vật, sự việc đã tồn tại từ lâu, không còn mới.
    • Cổ xưa, thuộc về quá khứ: Dùng để chỉ thời gian, địa điểm hoặc phong cách thuộc về thời kỳ đã qua.
    • Thân mật, quen thuộc: Dùng trong cách gọi thân mật, thể hiện sự gần gũi.
  2. Danh từ:

    • Thời xưa, ngày trước: Dùng để chỉ thời gian trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • My grandfather is very old. (Ông tôi đã rất già.)
    • She gave away her old clothes. ( ấy đã cho đi quần áo của mình.)
    • We studied Old English literature. (Chúng tôi đã học văn học Anh cổ.)
    • How are you, old chap? (Mọi chuyện thế nào rồi, anh bạn cũ?)
  • Danh từ:

    • Legends from of old. (Những truyền thuyết từ thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "any old thing": bất cứ thứ (một cách không chọn lọc).

    • Just wear any old thing to the party. (Cứ mặc bất cứ thứ đến bữa tiệc đi.)
  • "the good old days": thời kỳ tươi đẹp đã qua trong quá khứ.

    • He always talks about the good old days. (Ông ấy luôn nói về những ngày tháng tươi đẹp ngày xưa.)
  • "old as the hills": rất kỹ, cổ xưa.

    • That joke is as old as the hills. (Trò đùa đó cổ lắm rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oldish (adj): hơi già, hơi .
  • Olden (adj): (thuộc về) thời xưa, ngày trước.
    • In olden times. (Vào thời xưa.)
  • Old-age (adj): (thuộc về) tuổi già.
    • An old-age pension. (Lương hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Aged: cao tuổi, già.
  • Ancient: cổ đại, rất xưa.
  • Former: trước đây, .
  • Used: đã qua sử dụng.
Từ trái nghĩa
  • Young: trẻ.
  • New: mới.
  • Modern: hiện đại.
  • Current: hiện tại.
Thành ngữ liên quan
  • An old hand: người nhiều kinh nghiệm, tay lão luyện.

    • She's an old hand at negotiating. ( ấy một tay lão luyện trong đàm phán.)
  • Old habits die hard: tật xấu khó bỏ.

    • I still check my email first thing in the morningold habits die hard. (Tôi vẫn kiểm tra email đầu tiên vào buổi sángthói quen thật khó bỏ.)
  • Pay someone back in their own old coin: ăn miếng trả miếng.

    • He lied to me, so I paid him back in his own old coin. (Hắn nói dối tôi, nên tôi đã ăn miếng trả miếng.)
tính từ
  1. già
    • an old man
      một ông già
    • my old man
      (thông tục) nhà tôi
    • an old woman
      già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị
    • an old maid
      gái già; bà cô, người kỹ tính hay lo lắng
  2. già giặn, kinh nghiệm, lão luyện
    • old head on young shoulders
      ít tuổi nhưng già giặn
    • old in diplomacy
      kinh nghiệm về ngoại giao
    • an old bird
      cáo già
    • an old hand
      tay lão luyện
  3. lên... tuổi, thọ
    • he is ten years old
      lên mười (tuổi)
  4. , nát, rách, cổ
    • old clothes
      quần áo
    • old friends
      những bạn cũ
    • old as the hills
      cổ như những trái đồi
  5. thân mến (để gọi)
    • look here, old man!
      này!, ông bạn thân mến!
  6. xưa, ngày xưa
    • old Hanoi
      nội ngày xưa

Idioms

  • the Old World
    đông bán cầu
  • old man of the sea
    người bám như đỉa
  • any old thing
    (từ lóng) bất cứ cái
  • to have a good (fine, high) old time
    (từ lóng) nghỉ rất thoải mái
  • my old bones
    (xem) bone
  • the old man
    cái thân này, cái thân già này
danh từ
  1. of old xưa, ngày xưa
    • the men of old
      người xưa
    • I have heard it of old
      tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi