Videobare

/beə/

Học cách sử dụng từ bare trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Video này sẽ giải thích các nghĩa phổ biến của bare từ tính từ chỉ sự trần trụi, trống không cho đến ngoại động từ mang nghĩa thổ lộ tâm tình hay phơi bày sự thật. Bạn cũng sẽ được làm quen với các thành ngữ thú vị như tay không hay những điểm cốt lõi cùng cách phân biệt với các từ liên quan. Hãy cùng theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bare
The artist chose a bare wall for the gallery installation.