tableau
Words Mentioning "tableau"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hoạt cảnh : Một cảnh tượng yên lặng, bất động, trong đó những người tham gia tạo dáng để mô tả một sự kiện, một cảnh trong lịch sử, văn học hoặc một chủ đề cụ thể. Đây thường là một phần của biểu diễn sân khấu hoặc một màn trình diễn nghệ thuật. Bức tranh sống động, cảnh tượng ấn tượng : Một cảnh tượng, tình huống hoặc nhóm người được sắp xếp một cách đẹp mắt và gây ấn tượn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bảng : Một tấm phẳng, thường cứng, dùng để viết, vẽ, trưng bày hoặc cung cấp thông tin một cách có tổ chức. Bức tranh : Một tác phẩm nghệ thuật tạo hình, thường được vẽ trên vải, gỗ hoặc giấy. Cảnh : Một khung cảnh được nhìn thấy, hoặc một phân đoạn của một vở kịch, vở opera. Ví dụ sử dụng Bảng : Le professeur écrit sur le tableau noir. (Giáo viên viết lên bảng đe...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dramatic scene or picture : A "tableau" is a striking or artistic arrangement of people, objects, or a scene, often frozen in place to represent a moment from a story, history, or concept. A group of people arranged attractively and motionlessly : It refers to a group of persons posed silently and motionlessly to represent a scene, as if in a painting or sculpture. Usage Exa...
See full definition →