FAST

/fɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhanh, mau: Diễn ra hoặc hoạt động với tốc độ cao trong một khoảng thời gian ngắn.
    • Chắc chắn, bền vững: Được cố định, buộc chặt hoặc giữ chặt một cách an toàn; không dễ bị phai hoặc hỏng.
    • Thân thiết, keo sơn: (Về mối quan hệ, tình bạn) Rất gần gũi trung thành.
    • Trác táng, phóng đãng: (Về lối sống) Buông thả, theo đuổi những thú vui quá mức.
  2. Phó từ:

    • Một cách nhanh chóng: Với tốc độ cao.
    • Một cách chắc chắn, chặt chẽ: Ở trạng thái được giữ, buộc hoặc dính chặt.
    • Một cách trác táng: Theo lối sống buông thả.
  3. Danh từ:

    • Sự ăn chay, sự nhịn ăn: Việc kiêng ăn toàn bộ hoặc một phần thức ăn, thường lý do tôn giáo, sức khỏe hoặc biểu tượng.
  4. Nội động từ:

    • Ăn chay, nhịn ăn: Tự nguyện không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a fast runner. ( ấy một vận động viên chạy nhanh.)
    • Make sure the knot is fast. (Hãy chắc chắn rằng cái nút thắt đã chặt.)
    • They have been fast friends since childhood. (Họ đã là bạn thân từ thuở nhỏ.)
    • He led a fast life in his youth. (Anh ta đã sống một cuộc sống trác táng thời trẻ.)
  • Phó từ:

    • Please don't drive so fast. (Làm ơn đừng lái xe nhanh như vậy.)
    • The door was stuck fast and wouldn't open. (Cánh cửa bị kẹt chặt không mở ra được.)
  • Danh từ:

    • She observes a fast during Ramadan. ( ấy tuân thủ việc nhịn ăn trong tháng Ramadan.)
    • To break one's fast means to have breakfast. ("Break one's fast" có nghĩa ăn sáng.)
  • Nội động từ:

    • Patients must fast for 12 hours before the blood test. (Bệnh nhân phải nhịn ăn 12 tiếng trước khi xét nghiệm máu.)
    • Many people fast for spiritual reasons. (Nhiều người ăn chay lý do tâm linh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make fast": Buộc chặt, cố định chắc chắn.

    • The sailors made the boat fast to the dock. (Các thủy thủ buộc chặt con thuyền vào bến tàu.)
  • "To stand fast": Đứng vững, giữ vững lập trường.

    • The soldiers stood fast against the enemy attack. (Những người lính đứng vững trước cuộc tấn công của kẻ thù.)
  • "Fast asleep": Ngủ say sưa.

    • The baby was fast asleep in the crib. (Em bé đang ngủ say trong nôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fasten (động từ): Buộc chặt, cài chặt.

    • Please fasten your seatbelt. (Vui lòng thắt chặt dây an toàn của bạn.)
  • Fastness (danh từ):

    • Độ bền (màu sắc).
    • Nơi kiên cố, pháo đài.
  • Fast-breaking (tính từ): (Tin tức) Mới xảy ra, đang diễn biến nhanh.

    • We are following fast-breaking news. (Chúng tôi đang theo dõi tin tức mới nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: Quick, rapid, swift, speedy.
  • Chắc chắn: Firm, secure, tight, fixed.
  • Ăn chay: Abstain (from food).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fast onto/on to: Bám chặt vào, nắm chặt lấy.
    • The child fastened onto his mother's hand. (Đứa trẻ níu chặt lấy tay mẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Fast and furious": Nhanh chóng sôi nổi, dữ dội.

    • The party started fast and furious. (Bữa tiệc bắt đầu một cách sôi nổi hối hả.)
  • "Play fast and loose": Lập lờ hai mặt, thay đổi thất thường (với các quy tắc hoặc cảm xúc của người khác).

    • He played fast and loose with her affections. (Anh ta đã đùa giỡn một cáchtrách nhiệm với tình cảm của ấy.)
  • "As fast as one's legs can carry one": Chạy nhanh hết sức có thể.

    • He ran away as fast as his legs could carry him. ( chạy trốn nhanh hết sức có thể.)
tính từ
  1. chắc chắn
    • a stake fast in the ground
      cọc đóng chắc xuống đất
    • to take fast hold of
      nắm chắc, cầm chắc
  2. thân, thân thiết, keo sơn
    • a fast friend
      bạn thân
    • fast friendship
      tình bạn keo sơn
  3. bền, không phai
    • a fast olour
      màu bền
  4. nhanh, mau
    • watch is fast
      đồng hồ chạy nhanh
    • a fast train
      xe lửa tốc hành
  5. trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)
    • the fast set
      làng chơi

Idioms

  • to be fast with gout
    nằm liệt giường bệnh gút
  • to make fast
    buộc chặt
phó từ
  1. chắc chắn, bền vững, chặt chẽ
    • to stand fast
      đứng vững
    • eyes fast shut
      mắt nhắm nghiền
    • to sleep fast
      ngủ say sưa
  2. nhanh
    • to run fast
      chạy nhanh
  3. trác táng, phóng đãng
    • to live fast
      sống trác táng, ăn chơi
  4. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh

Idioms

  • fast bind, fast find
    (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
  • to play fast and loose
    lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
danh từ
  1. sự ăn chay
  2. mùa ăn chay; ngày ăn chay
  3. sự nhịn đói
    • to break one's fast
      ăn điểm tâm, ăn sáng
nội động từ
  1. ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)
  2. nhịn ăn