vol
Không tìm thấy từ "vol"
Words Containing "vol"
Words Mentioning "vol"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự bay : Hành động di chuyển trong không khí của chim, côn trùng, máy bay hoặc các vật thể khác. Đàn (chim, côn trùng) bay : Một nhóm chim hoặc côn trùng cùng bay với nhau. Chuyến bay : Hành trình bằng đường hàng không từ nơi này đến nơi khác. Sự trộm cắp, vụ ăn cắp : Hành động lấy trộm tài sản của người khác một cách bất hợp pháp. Vật lấy trộm, đồ ăn cắp : Tài sả...
See full definition →