cal
Không tìm thấy từ "cal"
Từ gần giống
Words Containing "cal"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chai : Một vùng da dày lên và cứng lại, thường hình thành do ma sát hoặc áp lực lặp đi lặp lại lên da. Can : Trong y học, chỉ phần xương mới hình thành xung quanh chỗ gãy trong quá trình liền xương. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a un cal au pied à force de porter ces chaussures. (Anh ấy bị chai chân vì đi đôi giày này nhiều.) Le médecin a vérifié la formati...
See full definition →