affaire
Words Mentioning "affaire"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Chuyện tình bí mật hoặc bất chính : "affaire" chỉ một mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục thường được giữ kín, không chính thức, thường là ngoài hôn nhân hoặc mối quan hệ chính thức. Từ này mang tính trang trọng và thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh lịch sự. Ví dụ sử dụng (Công chúng bị sốc trước chuyện tình bí mật của bộ trưởng với thư ký của ông ta.) (Tin đồn về mộ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Việc, sự việc : Chỉ một sự kiện, một công việc cần làm hoặc một tình huống cụ thể. Vụ việc, vụ kiện : Chỉ một sự việc gây chú ý, thường có tính chất phức tạp hoặc tranh chấp, cần được điều tra hoặc xét xử. Công việc kinh doanh, giao dịch : Chỉ hoạt động thương mại, buôn bán hoặc một doanh nghiệp. Chuyện rắc rối, việc phức tạp : Chỉ một tình huống khó khăn, lôi thô...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A usually secretive or illicit sexual relationship : A romantic or sexual liaison, typically one that is kept hidden because it is considered improper, scandalous, or extramarital. Usage The word "affaire" is a direct borrowing from French, often used in English to convey a sense of sophistication, secrecy, or scandal associated with the relationship. It is synonymous with...
See full definition →