tout
Words Mentioning "tout"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người chào mời, người chào hàng : Một người tích cực tìm kiếm và lôi kéo khách hàng hoặc sự chú ý, thường theo cách quá mức hoặc phiền toái. Người môi giới, người cung cấp thông tin (để đánh cá) : Một người cung cấp thông tin hoặc lời khuyên (đặc biệt về cá cược ngựa đua) để kiếm tiền. Người bán vé cò (vé sự kiện) : Một người mua vé để bán lại với giá cao hơn. Động từ : Quả...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bất cứ... nào, mọi : Dùng để chỉ toàn bộ các thành phần của một nhóm, không loại trừ bất kỳ cái nào. Tất cả : Chỉ toàn bộ, trọn vẹn một cái gì đó. Hoàn toàn, cả : Nhấn mạnh tính chất trọn vẹn, toàn bộ của một trạng thái hoặc hành động. Đại từ : Tất cả, mọi việc, mọi sự : Dùng để thay thế cho toàn bộ sự vật, sự việc đã được đề cập. Mọi người : (Cách dùng hiếm) Thay thế cho t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who sells advice about gambling or speculation : A "tout" is someone, especially at a racetrack, who offers tips or predictions on races or other gambling events, often for a fee. A person who advertises for customers in an especially brazen or aggressive way : A "tout" is someone who solicits business in a persistent, loud, or obtrusive manner. A ticket scalper : A "...
See full definition →