have

Không tìm thấy từ "have"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Có, sở hữu : Chỉ quyền sở hữu hoặc sự tồn tại của một thứ gì đó. Ăn, uống, hút, dùng : Chỉ hành động tiêu thụ hoặc sử dụng một thứ gì. Trải qua, bị, hưởng : Chỉ việc trải nghiệm một tình trạng, cảm giác hoặc sự kiện. Phải (làm gì) : Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết. Nhận được, biết được : Chỉ việc tiếp nhận thông tin hoặc vật phẩm. Cho phép, muốn (ai làm gì) : Diễn tả sự...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To possess, own, or hold : To be in possession or control of something, either physically or abstractly. To experience or undergo : To be affected by or subjected to a particular state, condition, or event. To cause or make happen : To cause something to be done or to cause someone to do something. To consume or partake : To eat, drink, or use something. To be obliged or requi...

See full definition →